Lịch kiểm tra cụ thể như sau:
|
Thứ \Ngày
|
Buổi
|
Khối
|
Môn
|
Thời lượng
|
Giờ phát đề
|
Giờ làm bài
|
Giờ thu bài
|
|
Thứ hai
7/3/2016
|
Sáng
|
K12
|
Ngữ Văn
|
120 phút
|
7 giờ 25
|
7 giờ 30
|
9 giờ 30
|
|
Vật lý
|
60 phút
|
9 giờ 55
|
10 giờ 00
|
11 giờ 00
|
|
K11
|
Ngữ Văn
|
90 phút
|
7 giờ 25
|
7 giờ 30
|
9 giờ 00
|
|
Vật lý
|
45 phút
|
9 giờ 55
|
10 giờ 00
|
10 giờ 45
|
|
Chiều
|
K10
|
Ngữ Văn
|
90 phút
|
13 giờ 25
|
13 giờ 30
|
15 giờ 00
|
|
Vật lý
|
45 phút
|
15 giờ 40
|
15 giờ 45
|
16 giờ 30
|
|
Thứ tư
9/3/2016
|
Sáng
|
K12
|
Toán
|
90phút
|
7 giờ 25
|
7 giờ 30
|
9 giờ 00
|
|
|
|
|
|
|
|
K11
|
Toán
|
90 phút
|
7 giờ 25
|
7 giờ 30
|
9 giờ 00
|
|
|
|
|
|
|
|
Chiều
|
K10
|
Toán
|
90 phút
|
13 giờ 25
|
13 giờ 30
|
15 giờ 00
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ sáu
11/3/2016
|
Sáng
|
K12
|
Anh
|
60 phút
|
7 giờ 25
|
7 giờ 30
|
8 giờ 30
|
|
Hóa học
|
60 phút
|
9 giờ 10
|
9 giờ 15
|
10 giờ 15
|
|
K11
|
Anh
|
45 phút
|
7 giờ 25
|
7 giờ 30
|
8 giờ 15
|
|
Hóa học
|
45 phút
|
9 giờ 10
|
9 giờ 15
|
10 giờ 00
|
|
Chiều
|
K10
|
Anh
|
45 phút
|
13 giờ 25
|
13 giờ 30
|
14 giờ 15
|
|
Hóa học
|
45 phút
|
14 giờ 55
|
15 giờ 00
|
15 giờ 45
|